âm thầm
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Tính từ:
- Lặng lẽ, không gây tiếng động, không bộc lộ ra ngoài: Chỉ trạng thái hoặc hành động diễn ra một cách yên lặng, kín đáo, không ai hay biết.
- Ngấm ngầm, thầm kín: Chỉ những cảm xúc, suy nghĩ hoặc sự việc tồn tại bên trong mà không được biểu lộ, nói ra.
Trạng từ:
- Một cách lặng lẽ, kín đáo: Dùng để bổ nghĩa cho động từ, miêu tả cách thức một hành động được thực hiện trong im lặng, không phô trương.
- Một cách ngấm ngầm, thầm kín: Dùng để bổ nghĩa cho động từ, miêu tả cách thức một hành động hoặc cảm xúc được giữ kín bên trong.
Ví dụ sử dụng
Tính từ:
- Cuộc sống âm thầm của ông ấy ở làng quê thật bình yên. (Cuộc sống lặng lẽ của ông ấy ở làng quê thật bình yên.)
- Nỗi đau âm thầm ấy cứ dai dẳng trong lòng cô. (Nỗi đau thầm kín ấy cứ dai dẳng trong lòng cô.)
Trạng từ:
- Anh ấy đã âm thầm giúp đỡ gia đình khó khăn suốt nhiều năm. (Anh ấy đã lặng lẽ giúp đỡ gia đình khó khăn suốt nhiều năm.)
- Cô ấy âm thầm yêu anh mà không dám thổ lộ. (Cô ấy thầm kín yêu anh mà không dám thổ lộ.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "âm thầm lặng lẽ": Nhấn mạnh sự yên tĩnh, không ồn ào, không ai để ý.
- Công việc của những người thủ thư diễn ra âm thầm lặng lẽ sau những giá sách.
- "sống âm thầm": Sống một cuộc đời kín đáo, xa rời ồn ào, náo nhiệt.
- Sau khi về hưu, cụ sống một cuộc đời âm thầm bên con cháu.
Biến thể và từ gần giống
- Thầm lặng (tính từ/trạng từ): Có nghĩa tương tự, chỉ sự im lặng, kín đáo, không phô trương. Thường dùng thay thế cho "âm thầm".
- Những đóng góp thầm lặng cho cộng đồng.
- Lặng lẽ (tính từ/trạng từ): Chỉ sự yên tĩnh, không có tiếng động hoặc không biểu lộ ra.
- Ngấm ngầm (tính từ/trạng từ): Nhấn mạnh tính chất bí mật, diễn ra bên trong, không lộ ra ngoài, thường dùng cho cảm xúc hoặc hành động có chủ đích.
Từ đồng nghĩa
- Kín đáo: Giữ kín, không để lộ ra ngoài.
- Im lặng: Không nói, không có tiếng động.
- Lặng thinh: Rất yên lặng, không một tiếng động (trang trọng hơn).
Từ trái nghĩa
- Ồn ào: Có nhiều tiếng động, náo nhiệt.
- Công khai: Được thực hiện hoặc biểu lộ một cách rõ ràng, cho mọi người biết.
- Phô trương: Khoe khoang, thể hiện ra bên ngoài một cách lộ liễu.
Thành ngữ, cụm từ liên quan
- Âm thầm chịu đựng: Im lặng chịu đựng nỗi đau, khó khăn mà không than vãn.
- Bà ấy âm thầm chịu đựng bệnh tật suốt nhiều năm.
- Âm thầm hy sinh: Lặng lẽ dâng hiến, từ bỏ lợi ích cá nhân một cách không phô trương.
- Sự âm thầm hy sinh của người mẹ dành cho các con.
- tt. Lặng lẽ: Đêm thanh những âm thầm với bóng (BNT). // trgt. Ngấm ngầm, không nói ra: Đau đớn âm thầm.