âm thầm

Học thuật
Thân thiện
âm thầm

Một người đàn ông âm thầm ngồi đọc sách trong thư viện.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Lặng lẽ, không gây tiếng động, không bộc lộ ra ngoài: Chỉ trạng thái hoặc hành động diễn ra một cách yên lặng, kín đáo, không ai hay biết.
    • Ngấm ngầm, thầm kín: Chỉ những cảm xúc, suy nghĩ hoặc sự việc tồn tại bên trong không được biểu lộ, nói ra.
  2. Trạng từ:

    • Một cách lặng lẽ, kín đáo: Dùng để bổ nghĩa cho động từ, miêu tả cách thức một hành động được thực hiện trong im lặng, không phô trương.
    • Một cách ngấm ngầm, thầm kín: Dùng để bổ nghĩa cho động từ, miêu tả cách thức một hành động hoặc cảm xúc được giữ kín bên trong.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Cuộc sống âm thầm của ông ấylàng quê thật bình yên. (Cuộc sống lặng lẽ của ông ấylàng quê thật bình yên.)
    • Nỗi đau âm thầm ấy cứ dai dẳng trong lòng . (Nỗi đau thầm kín ấy cứ dai dẳng trong lòng .)
  • Trạng từ:

    • Anh ấy đã âm thầm giúp đỡ gia đình khó khăn suốt nhiều năm. (Anh ấy đã lặng lẽ giúp đỡ gia đình khó khăn suốt nhiều năm.)
    • ấy âm thầm yêu anh không dám thổ lộ. ( ấy thầm kín yêu anh không dám thổ lộ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "âm thầm lặng lẽ": Nhấn mạnh sự yên tĩnh, không ồn ào, không ai để ý.
    • Công việc của những người thủ thư diễn ra âm thầm lặng lẽ sau những giá sách.
  • "sống âm thầm": Sống một cuộc đời kín đáo, xa rời ồn ào, náo nhiệt.
    • Sau khi về hưu, cụ sống một cuộc đời âm thầm bên con cháu.
Biến thể từ gần giống
  • Thầm lặng (tính từ/trạng từ): Có nghĩa tương tự, chỉ sự im lặng, kín đáo, không phô trương. Thường dùng thay thế cho "âm thầm".
    • Những đóng góp thầm lặng cho cộng đồng.
  • Lặng lẽ (tính từ/trạng từ): Chỉ sự yên tĩnh, không tiếng động hoặc không biểu lộ ra.
  • Ngấm ngầm (tính từ/trạng từ): Nhấn mạnh tính chất mật, diễn ra bên trong, không lộ ra ngoài, thường dùng cho cảm xúc hoặc hành động chủ đích.
Từ đồng nghĩa
  • Kín đáo: Giữ kín, không để lộ ra ngoài.
  • Im lặng: Không nói, không tiếng động.
  • Lặng thinh: Rất yên lặng, không một tiếng động (trang trọng hơn).
Từ trái nghĩa
  • Ồn ào: nhiều tiếng động, náo nhiệt.
  • Công khai: Được thực hiện hoặc biểu lộ một cách rõ ràng, cho mọi người biết.
  • Phô trương: Khoe khoang, thể hiện ra bên ngoài một cách lộ liễu.
Thành ngữ, cụm từ liên quan
  • Âm thầm chịu đựng: Im lặng chịu đựng nỗi đau, khó khăn không than vãn.
    • ấy âm thầm chịu đựng bệnh tật suốt nhiều năm.
  • Âm thầm hy sinh: Lặng lẽ dâng hiến, từ bỏ lợi ích cá nhân một cách không phô trương.
    • Sự âm thầm hy sinh của người mẹ dành cho các con.
âm thầm

Một người đàn ông âm thầm ngồi đọc sách trong thư viện.

  1. tt. Lặng lẽ: Đêm thanh những âm thầm với bóng (BNT). // trgt. Ngấm ngầm, không nói ra: Đau đớn âm thầm.

Từ chứa "âm thầm"